導き出す [Đạo Xuất]

導きだす [Đạo]

みちびきだす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

rút ra (kết luận); suy luận; suy ra

JP: この実験じっけん結果けっか要素ようそTが構造こうぞう全体ぜんたい決定けっていしているという推定すいていみちびされる。

VI: Kết quả của thí nghiệm này dẫn đến giả thuyết rằng yếu tố T quyết định cấu trúc tổng thể.