将来の夢 [Tương Lai Mộng]
しょうらいのゆめ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
ước mơ tương lai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
近い将来宇宙旅行も夢ではない。
Du lịch vũ trụ trong tương lai gần không còn là giấc mơ.
この子の将来の夢は弁護士です。
Giấc mơ của đứa trẻ này là trở thành luật sư.
あなたの夢は近い将来実現するでしょう。
Giấc mơ của bạn sẽ thành hiện thực trong tương lai gần.
将来の夢は野球選手になることです。
Ước mơ tương lai của tôi là trở thành một cầu thủ bóng chày.
「トムの将来の夢は?」「僕、主夫になりたい」
"Ước mơ của Tom là gì?" "Tôi muốn trở thành một người nội trợ."
将来の夢を実現するためには、努力を惜しんではなりません。
Để thực hiện ước mơ tương lai, bạn không được tiếc công sức.