専門語 [Chuyên Môn Ngữ]
せんもんご
Danh từ chung
thuật ngữ kỹ thuật; thuật ngữ (chuyên ngành); biệt ngữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これらの専門用語はギリシャ語に由来している。
Những thuật ngữ chuyên môn này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp.