専門性 [Chuyên Môn Tính]

せんもんせい

Danh từ chung

chuyên môn; chuyên ngành; chuyên biệt; chuyên gia

JP: その会社かいしゃではたか専門せんもんせい要求ようきゅうされる。

VI: Công ty đó yêu cầu trình độ chuyên môn cao.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その会社かいしゃでは高度こうど専門せんもんせい要求ようきゅうされます。
Công ty đó yêu cầu chuyên môn cao.
高度こうど専門せんもんてき話題わだいで、多分たぶんあやまった情報じょうほうふくまれる可能かのうせいがあることはあらかじめおことわりしておきます。
Tôi xin lưu ý trước rằng đây là một chủ đề chuyên môn cao và có khả năng chứa đựng thông tin sai lầm đáng kể.
一般いっぱんてき誤解ごかいはんして、ケモナーがあつまるコミュニティにかんする10年間じゅうねんかん専門せんもんてき調査ちょうさすえ収集しゅうしゅうされたデータはケモナーたちが一般人いっぱんじんよりも動物どうぶつに"かれる"可能かのうせいひくいことをしめししていた。
Trái với quan niệm phổ biến, dữ liệu thu thập được sau 10 năm nghiên cứu chuyên sâu về cộng đồng kemona cho thấy kemona có khả năng bị thu hút bởi động vật thấp hơn người bình thường.