専科 [Chuyên Khoa]

せんか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

khóa học chuyên ngành

Danh từ chung

thứ gì đó chuyên dụng cho một lĩnh vực hoặc ứng dụng nhất định (ví dụ: nước sốt đặc biệt làm cho zaru soba)