封を切る [Phong Thiết]

ふうをきる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

phá niêm phong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはその手紙てがみむどころか、ふうらなかった。
Anh ấy không chỉ không đọc bức thư mà còn không cắt cả dấu niêm phong.
いったんふうるとそのテープは返品へんぴんできません。
Một khi đã mở niêm phong thì không thể trả lại cuộn băng đó.