寿司屋 [Thọ Tư Ốc]

すし屋 [Ốc]

鮨屋 [Chỉ Ốc]

すしや

Danh từ chung

quán sushi; nhà hàng sushi

JP: いますぐ、すしさんにくなんてどうですか。

VI: Có thể chúng ta nên đi đến quán sushi ngay bây giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここの寿司すしは、回転かいてん寿司すしだよ。
Quán sushi ở đây là quán sushi quay.
世界中せかいじゅうのほとんどのくにには寿司すしがある。
Hầu hết các quốc gia trên thế giới đều có cửa hàng sushi.
ここのお寿司すしさんって、コンベアーが寿司すしはこんでるんだよ。
Quán sushi ở đây có băng chuyền đưa sushi đấy.
渋谷しぶやにあるタトエバっていうお寿司すしさんってる?
Bạn có biết quán sushi Tatoeba ở Shibuya không?