対面販売 [Đối Diện Phán Mại]

たいめんはんばい

Danh từ chung

bán trực tiếp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今朝けさものったら対面たいめん販売はんばいのおさかなさんでうお新鮮しんせんピチピチで特売とくばいでした。
Sáng nay, khi tôi đi mua sắm, tôi đã thấy cá bay tươi roi rói và đang được bán giảm giá tại cửa hàng bán cá đối diện.