寸分違わず [Thốn Phân Vi]

寸分たがわず [Thốn Phân]

すんぶんたがわず

Cụm từ, thành ngữ

không có chút khác biệt; chính xác; hoàn hảo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

予想よそうは、寸分すんぶんちがわぬくらいあたった。
Dự đoán đã chính xác đến từng chi tiết.
彼女かのじょはあらゆるもののあるべき場所ばしょ寸分すんぶんちがわずっていた。
Cô ấy biết chính xác mọi thứ nên ở đâu.
かれらはロケットがどこに着陸ちゃくりくするか寸分すんぶんちがわずっていた。
Họ biết chính xác tên lửa sẽ hạ cánh ở đâu.