寸分 [Thốn Phân]

すんぶん
すんぷん

Danh từ chungTrạng từ

một chút

JP: 彼女かのじょはあらゆるもののあるべき場所ばしょ寸分すんぶんちがわずっていた。

VI: Cô ấy biết chính xác mọi thứ nên ở đâu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

予想よそうは、寸分すんぶんちがわぬくらいあたった。
Dự đoán đã chính xác đến từng chi tiết.
トムさんは寸分すんぶん隙間すきまのない紳士しんしでした。
Anh Tom là một quý ông không chê vào đâu được.
測定そくていには寸分すんぶんくるいもない精度せいど要求ようきゅうされる。
Việc đo lường yêu cầu độ chính xác tuyệt đối.
かれらはロケットがどこに着陸ちゃくりくするか寸分すんぶんちがわずっていた。
Họ biết chính xác tên lửa sẽ hạ cánh ở đâu.