察す [Sát]
さっす
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
đoán; cảm nhận
🔗 察する
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
đồng cảm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
状況を察しなさいよ。
Hãy nhạy cảm với tình hình đi.
彼女の表情から怒っているのを察した。
Nhìn biểu cảm khuôn mặt của cô ấy, tôi đoán là cô ấy đang tức giận.
EQとは、心の知能を測る指標で、自分や他の人の気持ちを察したり、自分の感情をコントロールしたりする能力の程度を指します。
EQ là chỉ số đo trí tuệ cảm xúc, thể hiện khả năng nhận thức và kiểm soát cảm xúc của bản thân và người khác.
優太は、お店の高価な皿を割ってしまたのが亨ではなく葵だと知っていたが、葵をかばって名乗り出た亨の気持ちを察し、本当の事は言わず、ただ自分の胸の内に納めておくことにした。
Dù biết rằng không phải Yuta mà là Aoi là người đã làm vỡ chiếc đĩa đắt tiền trong cửa hàng, nhưng khi thấy Kō bảo vệ Aoi và tuyên bố mình là người làm vỡ, Yuta đã hiểu và quyết định giữ bí mật trong lòng mình.