寝首 [Tẩm Thủ]

ねくび

Danh từ chung

đầu người đang ngủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつ寝首ねくびかかかれるかわかったものではありません。
Không thể biết trước được khi nào mình sẽ bị đâm sau lưng.