寝風呂 [Tẩm Phong Lữ]

ねぶろ

Danh từ chung

bồn tắm nằm

🔗 寝湯

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あつ風呂ふろはいってからよう。
Hãy tắm nước nóng rồi đi ngủ.
風呂ふろはいってからるのよ。
Tắm xong rồi mới đi ngủ nhé.
風呂ふろはいり、それからなさい。
Tắm xong rồi đi ngủ nhé.
風呂ふろはいってから、なさい。
Tắm xong thì đi ngủ nhé.
まえいち風呂ふろびませんか。
Bạn có muốn tắm trước khi đi ngủ không?
真冬まふゆにお風呂ふろなんかでてたら、こごぬよ。
Nếu ngủ trong bồn tắm giữa mùa đông, bạn sẽ chết cóng mất.
わたしはいつもまえにお風呂ふろはいる。
Tôi luôn tắm trước khi đi ngủ.
つかれた!とにかくいえかえって、風呂ふろはいってたい。
Mệt quá! Dù sao tôi cũng muốn về nhà, tắm và đi ngủ.
昨夜さくや泥酔でいすいしてお風呂ふろはいらないでちゃった。
Tối qua tôi say xỉn và đã ngủ mà không tắm.
「トムって、お風呂ふろからてきた?」「さぁ?」「えっ、もしかして、またお風呂ふろてる?」
"Tom đã ra khỏi phòng tắm chưa?" "Không biết." "Ấy, chẳng lẽ lại ngủ trong bồn tắm à?"