寝顔 [Tẩm Nhan]

ねがお
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chung

khuôn mặt khi ngủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねこ寝顔ねがおてると、いやされるなあ。
Nhìn thấy gương mặt ngủ của mèo thật là dễ chịu.