寝違え [Tẩm Vi]
ねちがえ
Danh từ chung
vẹo cổ
🔗 寝違い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
首を寝違えました。
Tôi bị đau cổ vì ngủ sai tư thế.
あれ?首がおかしい。寝違えたみたい。
Hả? Cổ tôi có vấn đề, chắc là tôi bị trật khớp.