寝言を言う [Tẩm Ngôn Ngôn]

ねごとをいう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

nói mớ

JP: あなたゆうべ寝言ねごとっていたわよ。

VI: Bạn đã nói mớ đêm qua đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたは寝言ねごといいいます。
Bạn nói mê.
よく寝言ねごといいいます。
Tôi thường nói mê sảng.
トムさんは寝言ねごといいいました。
Anh Tom đã nói mê.
ぼく頻繁ひんぱん寝言ねごとう。
Tôi thường nói mê sảng.
わたしきみ昨夜さくや寝言ねごとっていたのをいた。
Tôi đã nghe thấy bạn nói mê sảng tối qua.