寝落ち [Tẩm Lạc]

ねおち

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Khẩu ngữ

ngủ gật khi đang làm gì đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうは、 ソファーでちしてしまった。
Hôm nay tôi đã ngủ gật trên sofa.
昨夜さくやはメアリーと電話でんわしながらちしてしまった。
Tối qua tôi đã ngủ quên trong lúc đang nói chuyện điện thoại với Mary.