寝癖 [Tẩm Phích]

寝ぐせ [Tẩm]

ねぐせ

Danh từ chung

tóc rối khi ngủ

JP: 寝癖ねぐせがついちゃった。

VI: Tóc tôi bị xù.

Danh từ chung

thói quen khi ngủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かみ寝癖ねぐせがついてとれないよ。
Tóc tôi bị rối và không chải ra được.
おはよう。春樹はるきにいさん。寝癖ねぐせついてるよ。
Chào buổi sớm, anh Haruki. Anh bị rối tóc khi ngủ đấy.
かあさん、かけてくる」「どこくの?」「大学だいがく?」「いま春休はるやすみだよね?なにしにくの?」「サークル?」「そんなおしゃれして?」「いいじゃんかぁ、どこでも」「いいけど。うしろ、寝癖ねぐせついてるわよ」「まじかぁ」
"Mẹ ơi, con đi đây." "Đi đâu thế?" "Đi đại học à?" "Bây giờ là kỳ nghỉ xuân mà, đi làm gì?" "Đi câu lạc bộ à?" "Trang điểm lộng lẫy thế kia à?" "Sao cũng được, đi đâu cũng được." "Được thôi. Nhưng sau lưng con có chỗ tóc bị xù đấy." "Thật à."