寝息を立てる [Tẩm Tức Lập]

寝息をたてる [Tẩm Tức]

ねいきをたてる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thở khi ngủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きているときはあれだけにぎやかだったどもたちも、いまはすやすやとしずかな寝息ねいきてている。
Dù lúc thức dậy rất náo nhiệt, bây giờ các em nhỏ đang ngủ ngon lành.