寝息 [Tẩm Tức]
ねいき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
hơi thở khi ngủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
起きているときはあれだけにぎやかだった子どもたちも、今はすやすやと静かな寝息を立てている。
Dù lúc thức dậy rất náo nhiệt, bây giờ các em nhỏ đang ngủ ngon lành.