寝場所 [Tẩm Trường Sở]

ねばしょ

Danh từ chung

nơi ngủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし場所ばしょさがした。
Tôi đã tìm chỗ để ngủ.
ホテルでは、まえ非常口ひじょうぐち場所ばしょ確認かくにんしておくんだよ。
Trong khách sạn, hãy kiểm tra vị trí lối thoát hiểm trước khi đi ngủ.
ベイカーさんはわかおとこがすぐにっていくと確信かくしんした。それで彼女かのじょは、まえまでに自分じぶんくるま本来ほんらい場所ばしょ駐車ちゅうしゃできるように、わかおとこすこくるまうごかすようにたのもうとおもった。
Bà Baker tin rằng người đàn ông trẻ sẽ rời đi ngay lập tức, vì vậy bà đã nghĩ đến việc nhờ anh ta di chuyển xe một chút để bà có thể đậu xe vào vị trí cũ trước khi đi ngủ.