寝ぼけ [Tẩm]

寝惚け [Tẩm Hốt]

ねぼけ

Danh từ chung

vẫn còn ngái ngủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはあくびをしながらぼけをこすった。
Tom vừa ngáp vừa dụi mắt.