寝に就く [Tẩm Tựu]
しんにつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
đi ngủ
JP: 仕事を済ませて数分して、彼は寝についた。
VI: Sau khi hoàn thành công việc vài phút, anh ấy đã đi ngủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は早く床に就いたが午前2時近くまで寝入れなかった。
Anh ấy đã đi ngủ sớm nhưng không ngủ được cho đến gần 2 giờ sáng.