寒夜 [Hàn Dạ]

かんや

Danh từ chung

đêm lạnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さむよるだったよ。
Đó là một đêm lạnh.
よるさむかった。
Đêm qua thật lạnh.
昨日きのうよるさむかった?
Tối qua trời lạnh không?
よるはとてもさむい。
Đêm rất lạnh.
よるさむくなるぞ。
Đêm sẽ lạnh đấy.
よるくらくくてさむいです。
Đêm tối và lạnh.
おそろしくさむいな、今日きょうよるは。
Thật là lạnh kinh khủng, đêm nay.
そのよるはだいぶんさむかった。
Đêm đó khá lạnh.
よるけるにつれてさむくなった。
Càng về đêm, thời tiết càng trở nên lạnh giá.
彼女かのじょ12月じゅうにがつのあるさむよるくなった。
Cô ấy đã qua đời vào một đêm lạnh của tháng 12.