富める [Phú]

とめる

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

giàu có

🔗 富む

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

めるものはますますみ、まずしいものはますますまずしくなる。
Người giàu ngày càng giàu, người nghèo ngày càng nghèo.