密会 [Mật Hội]

みっかい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

cuộc gặp bí mật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

密会みっかいしてました。
Chúng tôi đã có cuộc gặp kín.