寄生 [Kí Sinh]

きせい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

ký sinh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イヌに寄生きせいするノミは、ネコに寄生きせいするノミよりたかぶことが証明しょうめいされた。
Đã được chứng minh rằng bọ chét sống trên chó nhảy cao hơn bọ chét sống trên mèo.