寄宿 [Kí Túc]

きしゅく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chỗ ở; nội trú; ăn ở; ăn ở nội trú

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

nhà nội trú; ký túc xá; nhà trọ

🔗 寄宿舎

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはまもなく寄宿舎きしゅくしゃ生活せいかつにもれ、友人ゆうじんも2・3人さんにんできました。
Anh ấy đã sớm quen với cuộc sống tại ký túc xá và cũng đã có vài người bạn.