寄ってたかって [Kí]

寄って集って [Kí Tập]

よってたかって

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tụ tập; hợp sức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはってたかって我々われわれ計画けいかくをだめにしてしまった。
Họ đã cùng nhau phá hoại kế hoạch của chúng tôi.