寄せ書き [Kí Thư]

寄書き [Kí Thư]

寄書 [Kí Thư]

よせがき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

bộ sưu tập chữ hoặc hình vẽ của nhiều người trên một tờ giấy