宿泊者 [Túc Bạc Giả]
しゅくはくしゃ
Danh từ chung
người thuê trọ; khách
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
宿泊者名簿に記入していただけますか。
Bạn có thể điền tên vào sổ đăng ký khách lưu trú không?
DTA総会の出席者は特別料金で宿泊できるので、マリオットホテルを予約する際は、私が会議出席者だと伝えて下さい。
Người tham dự đại hội DTA có thể được giá đặc biệt khi đặt phòng tại khách sạn Marriott, vui lòng nói rằng tôi là người tham dự hội nghị.