家犬 [Gia Khuyển]
いえいぬ
イエイヌ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
chó nhà
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家に犬がいる。
Có chó trong nhà.
犬は家の中にいる。
Con chó đang ở trong nhà.
わたしの家の犬は大きいです。
Con chó nhà tôi to.
犬が家までついて来た。
Con chó đã theo tôi về nhà.
犬は家までついてきた。
Chó đã theo tôi về nhà.
家の犬は庭に骨を埋める。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.
家に帰る途中で犬に会った。
Trên đường về nhà, tôi đã gặp một con chó.
その犬は見知らぬ人からその家を守った。
Con chó đó đã bảo vệ ngôi nhà khỏi người lạ.
その犬のために私は彼の家へ近付けなかった。
Vì con chó đó mà tôi không thể tiếp cận nhà anh ấy.
家に帰って犬にご飯をあげなきゃいけないんだ。
Tôi phải về nhà cho chó ăn.