家族達 [Gia Tộc Đạt]

かぞくたち

Danh từ chung

thành viên gia đình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたたち家族かぞくしあわせでありますように。
Mong gia đình các bạn luôn hạnh phúc.
あなたたち家族かぞくについてはなしてください。
Hãy kể về gia đình các bạn.
主婦しゅふたち家族かぞく必要ひつようなものをあたえる。
Những bà nội trợ cung cấp cho gia đình những gì cần thiết.
わたしたちはあなたたち家族かぞくえるのをたのしみにしています。
Chúng tôi rất mong được gặp gia đình các bạn.
あなたたち家族かぞくえるのをたのしみにしています。
Chúng tôi rất mong được gặp gia đình các bạn.
わたしたちはあなたとあなたの家族かぞくえることたのしみにっています。
Chúng tôi đang mong chờ được gặp bạn và gia đình bạn.
ふる洋服ようふくおとうとたちためいえおくり、家族かぞくにおかねおくりました。
Tôi đã gửi quần áo cũ về nhà cho các em trai và cũng gửi tiền cho gia đình.
わたしたちはみな、あなたたち家族かぞくえるのをたのしみにしています。
Chúng tôi đều rất mong được gặp gia đình các bạn.
わたしたちはみんなあなたとあなたの家族かぞくえるのをたのしみにしています。
Chúng tôi đều mong được gặp bạn và gia đình bạn.
医者いしゃたちかれんだとおもいましたが、今日きょうかれはまだきており、健康けんこうで、仕事しごとにもいて家族かぞくもいます。
Các bác sĩ đã nghĩ rằng anh ấy đã chết, nhưng hôm nay anh ấy vẫn sống, khỏe mạnh, đang làm việc và có gia đình.