家族写真 [Gia Tộc Tả Chân]

かぞくしゃしん

Danh từ chung

ảnh gia đình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これが家族かぞく写真しゃしんです。
Đây là bức ảnh gia đình của chúng tôi.
これはわたし家族かぞく写真しゃしんです。
Đây là bức ảnh gia đình tôi.
家族かぞく写真しゃしんはこれしかありません。
Đây là tấm ảnh gia đình duy nhất chúng tôi có.
わたし家族かぞく写真しゃしんった。
Tôi đã chụp ảnh gia đình.
かれ家族かぞく写真しゃしんった。
Anh ấy đã chụp ảnh gia đình.
ここにわたし家族かぞく写真しゃしんがあります。
Ở đây có bức ảnh gia đình của tôi.
あなたにわたし家族かぞく写真しゃしんおくるつもりだ。
Tôi định gửi cho bạn một bức ảnh gia đình tôi.
この写真しゃしんると、わたし家族かぞくのことをおもす。
Mỗi khi nhìn vào bức ảnh này, tôi lại nhớ về gia đình mình.
家族かぞく全員ぜんいんうつってる写真しゃしんは、これいちまいです。
Đây là tấm ảnh duy nhất có cả gia đình tôi.
トムって、財布さいふ家族かぞく写真しゃしんれてあるいてるんだよ。
Tom luôn mang theo bức ảnh gia đình trong ví.