家族一同 [Gia Tộc Nhất Đồng]

かぞくいちどう

Danh từ chung

Cả gia đình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

家族かぞく一同いちどう元気げんきです。
Cả gia đình chúng tôi đều khỏe mạnh.
おばあちゃんが突然とつぜんんで家族かぞく一同いちどうおどろいた。
Bà ngoại đột ngột qua đời khiến cả gia đình bàng hoàng.