家庭電気器具 [Gia Đình Điện Khí Khí Cụ]
かていでんききぐ
Danh từ chung
đồ điện gia dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家庭でますます多くの電気器具を使う傾向がある。
Có xu hướng sử dụng nhiều thiết bị điện hơn ở nhà.