家庭生活 [Gia Đình Sinh Hoạt]

かていせいかつ

Danh từ chung

cuộc sống gia đình

JP: テレビは家庭かてい生活せいかつをダメにしている。

VI: Ti vi đang phá hoại đời sống gia đình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれにはこの単調たんちょう家庭かてい生活せいかつがおもしろくなかった。
Anh ấy không thấy thú vị trong cuộc sống gia đình đơn điệu này.
仕事しごと家庭かてい生活せいかつむすけたほうがいいですよ。
Bạn nên kết hợp công việc với đời sống gia đình.
家庭かていでの生活せいかつは、いまかんがえると、みじめきわまるものであった。
Cuộc sống gia đình, khi nghĩ lại bây giờ, thật là khốn khổ.
家庭かてい生活せいかつ外国がいこくじんからさえぎられていた。
Đời sống gia đình bị che khuất khỏi ánh mắt người nước ngoài.
かれ自分じぶん家庭かてい生活せいかつかんしてとても秘密ひみつ主義しゅぎだ。
Anh ấy rất kín tiếng về cuộc sống gia đình của mình.
かれはすっかり家庭かてい生活せいかつ埋没まいぼつしていてはたらがない。
Anh ấy đã hoàn toàn chìm đắm trong cuộc sống gia đình và không muốn làm việc.
活気かっき変化へんかもない家庭かていないのきまりきった生活せいかつ少年しょうねん退屈たいくつした。
Cậu bé chán ngấy cuộc sống gia đình nhàm chán không có gì thay đổi.