家庭人 [Gia Đình Nhân]

かていじん

Danh từ chung

người đàn ông hướng về gia đình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶん家庭かていあいさないひとはいない。
Không ai là không yêu gia đình của mình.
かれ裕福ゆうふく家庭かてい1人ひとり息子むすこだ。
Anh ấy là con trai duy nhất của một gia đình giàu có.
家庭かてい生活せいかつ外国がいこくじんからさえぎられていた。
Đời sống gia đình bị che khuất khỏi ánh mắt người nước ngoài.
どこの家庭かていひとられたくないことがあるんだよ。
Mỗi gia đình đều có những điều không muốn người khác biết.
しあわせな家庭かていつことほど、しんよろこびをひとあたえてくれるものはない。
Không có gì mang lại niềm vui thực sự cho con người hơn việc có một gia đình hạnh phúc.
もうなんにん日本人にほんじんがその家庭かていにはホームステイしているから、きっと日本人にほんじんこのみのあじっているんだとおもうよ。
Đã có nhiều người Nhật ở nhà đó làm homestay, tôi nghĩ họ chắc chắn biết thị hiếu của người Nhật.