家庭に入る [Gia Đình Nhập]
かていにはいる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
vào làm nội trợ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
里奈は家庭科部に入っていて、主に洋裁をしている。
Rina tham gia câu lạc bộ gia đình và chủ yếu làm may vá.