家名 [Gia Danh]

かめい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

họ; tên nhà

JP: 家名かめい嵯峨さが改姓かいせいしたのは明治めいじ3年さんねんでした。

VI: Gia đình đã đổi họ thành Saga vào năm thứ ba của kỷ nguyên Meiji.

Danh từ chung

danh dự gia đình

JP:とうさんの破産はさん家名かめいよごれでした。

VI: Phá sản của cha tôi là vết nhơ cho danh dự gia đình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

松野まつの家名かめいをけがすことがないようにおねがいしますよ。
Làm ơn đừng làm ô danh gia đình Matsuno nhé.
叔父おじあにせがれへんなビジネスにめて、家名かめいとすことになった。
Cháu trai của anh trai chú tôi đã tham gia vào một công việc kinh doanh kỳ lạ và làm ô danh gia đình.