家出少年 [Gia Xuất Thiếu Niên]
いえでしょうねん
Danh từ chung
trẻ bỏ nhà đi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
よくあることだが、その少年は家出をした。
Điều này thường xảy ra, nhưng cậu bé đó đã bỏ nhà đi.