家内中 [Gia Nội Trung]
かないじゅう
Danh từ chung
cả gia đình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家内は海外旅行中で、よく電話をかけてくる。
Vợ tôi đang đi du lịch nước ngoài và thường xuyên gọi điện về.