家中 [Gia Trung]
家じゅう [Gia]
うち中 [Trung]
いえ中 [Trung]
うちじゅう
– 家中・家じゅう・うち中
かちゅう
– 家中
いえじゅう
– 家中・家じゅう・いえ中
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ chung
cả gia đình; toàn bộ gia đình; tất cả (thành viên của) gia đình
JP: 家中が力を合わせて麦の刈入れをしました。
VI: Gia đình cùng nhau thu hoạch lúa mì.
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
khắp nhà; trong toàn bộ ngôi nhà
JP: 皆留守だというのに、不思議なことに家中の電灯がついていた。
VI: Mặc dù mọi người đều vắng nhà nhưng lạ thay, đèn trong nhà vẫn sáng.
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
chư hầu của một lãnh chúa; lãnh địa phong kiến; gia tộc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
火は家中に広がった。
Lửa đã lan khắp ngôi nhà.
あれ?家中探し回っても見付からない。
Hả? Tôi đã tìm khắp nhà mà không thấy.
その手紙を家中探した。
Tôi đã tìm bức thư đó khắp nhà.
家中どこでも自由にはいれた。
Tôi có thể tự do đi lại khắp nhà.
家中探しまわったが気配もない。
Tìm khắp nhà nhưng không thấy dấu hiệu gì.
彼女の声は家中に響き渡りました。
Tiếng của cô ấy vang vọng khắp nhà.
失った物がないかと家中を捜した。
Tôi đã tìm khắp nhà xem có đánh mất thứ gì không.
甥っ子と姪っ子が遊びに来たのはいいが、朝から晩までどたばたと家中を走り回り、うるさくて仕方がない。
Thật tốt khi cháu trai và cháu gái tôi đến chơi, nhưng chúng chạy nhảy ầm ĩ suốt từ sáng đến tối khiến tôi không thể chịu nổi.