家を出る [Gia Xuất]
いえをでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
ra ngoài (khỏi nhà)
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
rời nhà (để học, sống nơi khác, v.v.)
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bỏ nhà ra đi
🔗 家出
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
vào tu viện
🔗 出家
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この家から出てけ。
Ra khỏi nhà này đi.
七時に家を出ます。
Tôi sẽ rời nhà lúc 7 giờ.
昨日は家から出なかったんだ。
Hôm qua tôi không ra khỏi nhà.
私はその家を出ました。
Tôi đã rời khỏi ngôi nhà đó.
彼は家を出て行った。
Anh ấy đã rời khỏi nhà.
彼女は家を出るところだった。
Cô ấy đang chuẩn bị rời khỏi nhà.
トムは昼に家を出た。
Tom đã rời nhà vào buổi trưa.
この家、お化けが出るんだって。
Người ta nói rằng ngôi nhà này có ma.
トムは慌てて家を出た。
Tom vội vàng ra khỏi nhà.
彼は家を出て行ったばかりです。
Anh ấy mới vừa rời khỏi nhà.