家の裏 [Gia Lý]
いえのうら
Danh từ chung
phía sau nhà
JP: 以前は私の家の裏に、大きな桜の木がありました。
VI: Trước kia, phía sau nhà tôi có một cây anh đào lớn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家の裏には庭があるんです。
Phía sau nhà tôi có một khu vườn.
トムは家の裏の池で泳いだ。
Tom đã bơi ở cái ao sau nhà.
子供たちが家の裏で遊んでいる。
Trẻ em đang chơi ở phía sau nhà.
私の家の裏に小さな池がある。
Phía sau nhà tôi có một cái ao nhỏ.
昔はうちの家の裏に、でっかい桜の木があったんだ。
Ngày xưa, phía sau nhà tôi có một cây anh đào to lớn.