害人 [Hại Nhân]
がいじん
Danh từ chung
⚠️Từ miệt thị ⚠️Tiếng lóng
📝 chơi chữ trên 外人
người nước ngoài; gaijin
🔗 外人
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二酸化炭素は人に害を及ぼすこともあります。
Khí CO2 cũng có thể gây hại cho con người.
どの宗教も、人と同じように一利あれば一害ありさ。
Mọi tôn giáo đều giống như con người, có lợi thì cũng có hại.
テレビはためになるというよりもむしろ害になると主張する人もいる。
Có người cho rằng ti vi gây hại hơn là lợi.