宮参り [Cung Tam]
みやまいり
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
Lĩnh vực: Thần đạo
lễ đầy tháng
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
Lĩnh vực: Thần đạo
thăm đền
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お宮参りで訪れた夫妻は「子供が健やかに育つことを祈りました」と話していた。
Cặp vợ chồng đã cầu nguyện cho con cái mình phát triển khỏe mạnh khi tham gia lễ Omiyamairi.
お宮参りで訪れた大西幸治さん(40)、由希恵さん(34)夫妻は「子どもが健やかに育つことを祈りました」と話していた。
Vợ chồng ông Đại Tây Tế (40 tuổi) và bà Yuki Megumi (34 tuổi) đã đến thăm đền trong lễ omiyamairi và nói rằng họ cầu nguyện cho con cái mình lớn lên khỏe mạnh.