室内外 [Thất Nội Ngoại]

しつないがい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

trong nhà và ngoài trời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし室内しつないよりむしろがいきたい。
Tôi muốn ra ngoài hơn là ở trong phòng.
室内しつないにいるよりもそとかけたいかな。
Tôi muốn ra ngoài hơn là ở trong nhà.
たとえそとはどんなにさむくとも、室内しつない気持きもちよくあたためられている。
Dù trời có lạnh đến mấy, trong nhà vẫn ấm áp dễ chịu.