室を出る [Thất Xuất]
しつをでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
rời khỏi phòng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
検査の結果が出るまで待合室でお待ちください。
Hãy đợi ở phòng chờ cho đến khi có kết quả kiểm tra.
診察室を出る間際、先生が「バイバイ」と手を振ってくださいました。
Khi sắp rời phòng khám, bác sĩ đã vẫy tay và nói "tạm biệt".