宣伝活動 [Tuyên Vân Hoạt Động]
せんでんかつどう
Danh từ chung
hoạt động tuyên truyền
JP: 政治における宣伝活動の重要性を認識する。
VI: Nhận thức được tầm quan trọng của hoạt động tuyên truyền trong chính trị.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
宣伝活動のお陰で会社には仕事がたくさん入った。
Nhờ chiến dịch quảng bá mà công ty đã nhận được nhiều công việc.